|
|
There are no translations available.
Truyền thuyết về sự du nhập chữ Hán vào Nhật Hán tự truyền sang Nhật theo ngả Triều Tiên vào khoảng đầu thế kỷ III. Theo truyền thuyết, về sau có một người tên là Ngạc 鱷 (Wani) từ một nước cổ Kudara (giữa biển Nhật Bản, gần phía Đông của Triều Tiên) đến Nhật, mang theo Luận Ngữ 論語 (Rongo) và Thiên Tự Văn 千字文 (Senjimon). |
|
続きを読む...
|
|
|
There are no translations available.
I.TỪ VỰNG
いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học スーパー : siêu thị |
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
第6課I. 新しい言葉 売れる : bán chạy 文化 : văn hoá 華道 : hoa đạo 茶道(ちゃどう/さどう): trà đạo |
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
第5課 新しい言葉 もの: đồ,vật tư, phẩm vật, tài nguyên liệu, phẩm chất. Trg bài là cấu trúc ngữ pháp. có nghĩa : thường là ある(とき) : Khi đó 皮 : vỏ むく : gọt vỏ
|
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
第4課新しい言葉 (~た) ばかり : vừa mới làm cái gì đó ころ : khi,lúc,khoảng chừng ,gần 満員 :xe điện) chật rồi,đông người |
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
第3課 新しい言葉 無理(な) :không thể できるだけ : càng nhiều càng tốt やっぱり(=やはり) :sau cùng,rốt cuộc(đánh giá theo chủ quan của riêng mình ~とか : hoặc 楽(な) :vui vẻ,an ủi ,yên vui
|
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
I. Từ Vựng ここ ở đây そこ ở đó あそこ ở kia どこ (nghi vấn từ) ở đâu こちら ( kính ngữ) ở đây そちら (//) ở đó |
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
I. Từ Vựng これ : đây それ : đó あれ : kia この : ~này その : ~đó あの : ~kia ほん : Sách |
|
続きを読む...
|
|
There are no translations available.
I. TỪ VỰNG わたし : tôi わたしたち : chúng ta, chúng tôi あなた : bạn あのひと : người kia あのかた : vị kia みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người |
|
続きを読む...
|
|
|
|
|
<< 最初 < 前 1 2 次 > 最後 >>
|
|
ページ 1 の 2 |