| TOUA KOKUSAI Japanese Language School |
|
|
|
| 作者 Administrator | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2011年 4月 13日(水曜日) 07:06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
There are no translations available. HƯỚNG DẪN TUYỂN SINH
1. Điều kiện du học 1) Người có ý chí, hoài bão lớn cũng như quyết tâm thực hiện những hoài bão đó. 2) Biết nghiêm túc chấp hành luật pháp và trật tự xã hội nước Nhật. 3) Chấp hành tốt các nội qui, chỉ đạo của nhà trường, biết nỗ lực hết mình trong học tập. 4) Cuộc sống ở Nhật đòi hỏi nguồn tài chính lớn. Yêu cầu gia đình học sinh phải có đủ khả năng trợ cấp về mặt kinh tế. 5) Gia đình tích cực hỗ trợ nhà trường trong chỉ đạo học sinh, đồng thời biết quản lí, động viên học sinh về mặt tinh thần tạo điều kiện cho học sinh thực hiện được mục tiêu đề ra. 2. Tư cách nhập học 1) Trên nguyên tắc, nếu tốt nghiệp PTTH (hệ 12 năm) phải dưới 20 tuổi, nếu tốt nghiệp Cao Đẳng (hệ 15 năm) phải dưới 23 tuổi, nếu tốt nghiệp Đại Học (hệ 16 năm) phải dưới 24 tuổi. 2) Người đã học đủ 150 giờ học tiếng Nhật (đối với học sinh đã tốt nghiệp Đại học) hoặc thi đỗ kỳ thi NAT test, năng lực tiếng Nhật cấp 4 trở lên (đối với học sinh tốt nghiệp PTTH, cao đẳng).
3. Khóa học:
4. Học phí các khóa học (gồm thuế)
5. Kí túc xá
Tổng chi phí phải nộp khi nhập học là 863,000 yên
6. Sau khi được cấp giấy chứng nhận tư cách lưu trú, cho dù với bất cứ lý do nào học sinh không nhập hoc nữa cũng phải nộp 69.000 yên tiền nhập học.
7. Thời hạn nhận đơn
TOUA KOKUSAI Japanese Language School
Zip code. 350-0229 10-6 Yakushicho, Sakadoshi, Saitamaken Tel. 049-292-1063 Fax. 049-292-1064
LBL_NEWERNAME
LBL_OLDERNAME
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||