|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
Truyền thuyết về sự du nhập chữ Hán vào Nhật Hán tự truyền sang Nhật theo ngả Triều Tiên vào khoảng đầu thế kỷ III. Theo truyền thuyết, về sau có một người tên là Ngạc 鱷 (Wani) từ một nước cổ Kudara (giữa biển Nhật Bản, gần phía Đông của Triều Tiên) đến Nhật, mang theo Luận Ngữ 論語 (Rongo) và Thiên Tự Văn 千字文 (Senjimon). |
|
Đọc thêm...
|
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
1) として Ví dụ: 彼はあの国の和平大使として、日本を訪問した。 Anh ta đã đến viếng thăm Nhật Bản trong vai trò đại sứ hòa bình. あの人は勉強面においていいが,学生として失格です。 Về mặt học tập thì cậu ta khá nhưng xét trong vai trò của một học sinh thì cậu ta chưa đạt. |
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
1) 貴い寺は門から知れる。 Người ta biết chùa uy nghiêm ngay từ cổng Trông mặt bắt hình dong 2) 備えあれば憂いなし。 Nếu có chuẩn bị thì không phải lo lắng,cẩn tắc vô áy náy ! |
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
Bài 1 : Tự giới thiệu về mình * Chào : - Ohayou gozaimasu : chào buổi sáng - Konnichiwa : chào buổi trưa; được dùng như hello, xin chào - Kombanwa : chào buổi tối |
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
Bài 1 : Tự giới thiệu về mình  * Chào : - Ohayou gozaimasu : chào buổi sáng - Konnichiwa : chào buổi trưa; được dùng như hello, xin chào - Kombanwa : chào buổi tối |
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
第2課 I. 新しい言葉 招待状 :thiệp mời クラブ :club(câu lạc bộ)
|
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
|
第3課 新しい言葉 無理(な) :không thể できるだけ : càng nhiều càng tốt やっぱり(=やはり) :sau cùng,rốt cuộc(đánh giá theo chủ quan của riêng mình ~とか : hoặc 楽(な) :vui vẻ,an ủi ,yên vui
|
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
第4課新しい言葉 (~た) ばかり : vừa mới làm cái gì đó ころ : khi,lúc,khoảng chừng ,gần 満員 :xe điện) chật rồi,đông người |
|
Đọc thêm...
|
|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
第5課 新しい言葉 もの: đồ,vật tư, phẩm vật, tài nguyên liệu, phẩm chất. Trg bài là cấu trúc ngữ pháp. có nghĩa : thường là ある(とき) : Khi đó 皮 : vỏ むく : gọt vỏ
|
|
Đọc thêm...
|
|
|
|
|
<< Bắt đầu < Lùi 1 2 Tiếp theo > Cuối >>
|
|
Trang 1 của 2 |