|
Đào tạo -
Tài Liệu Tiếng Nhật
|
第4課新しい言葉 (~た) ばかり : vừa mới làm cái gì đó ころ : khi,lúc,khoảng chừng ,gần 満員 :xe điện) chật rồi,đông người
我慢する : chịu đựng 不思議(な) : kì diệu (~て)たまらない : không thể chịu đựng nổi 座席 : chỗ ngồi 眠る : ngủ gật サラリーマン : salary man nhân viên văn phòng 化粧 : trang điểm 時々 : thỉnh thoảng だめ(な) : không được, vô ích ,ko có triển vọng ,không thể làm được じっと : (nhìn) chằm chằm 夢中 : nghĩa trong bài là say sưa nói chuyện 空き缶 : lon, đồ hộp 片付ける : dọn dẹp つづける : tiếp tục 途中 : trên đường đi あきれる : kinh ngạc ,sửng sốt 礼儀正しい : lễ phép 心配(な) : lo lắng
文法A1 「~(さ)せる」 :Đây là mẫu ngữ pháp đã học ở phần sơ cấp nên chỉ nhắc lại sơ qua. 「~(さ)せる」 :thể sai khiến có nghĩa yêu cầu, bắt ai đó làm việc gì hoặc cho phép ai đó làm gì, làm cái gì đó trở nên.. ▲友達が、ねつがあるのに仕事に行くと言ったらどうしますか。 Bạn sẽ làm gì nếu như bạn mình bị sốt nhưng vẫn đi làm? 薬を飲ませます。Sẽ cho bạn uống thuốc ▲子供を丈夫にするためにどうしますか。 Để bọn trẻ được khoẻ mạnh thì bạn sẽ làm gì? 運動させます。Sẽ bắt chúng tập thể dục
A2 ▲私がおごります. Tớ sẽ khao bạn いいえ、今日は私にはらわせてください。 không, ngày hôm nay, hãy để tớ trả tiền ▲こんどの日曜日仕事があるよ。手伝ってくれませんか。 Chủ nhật tuần này vẫn phải làm việc ,đến giúp tôi một tay すみません、。日曜日だけはやすませてください。 Xin lỗi , ít nhất là cho tôi nghỉ vào ngày chủ nhật ▲結婚してくれ Cưới anh đi もう少し考えさせてください。 Hãy để cho em suy nghĩ B 「~たばかり」vừa mới ▲夏が終わったばかりなので、まだあたたかいです。 vì vừa mới hết hè nên trời hãy còn ấm ▲勉強したばかりなのに、もうわすれてしまいました。 Vừa mới học xong mà đã quên sạch rồi ▲食べたばかりなのに、もうおなかがすいてしまいました。 Vừa ăn xong mà đã thấy đói rồi!
C 「~て(で)たまらない」Không thể chịu nổi ▲掃除しなければならないのが、嫌でたまらない。 Cái việc phải lau nhà, ghétquá không thể chịu nổi ▲恋人に会わないときは、寂しくてたまりませんでした. Lúc không gặpngười yêu thì buồn chịu ko nổi D「~と聞いていた」nghe nói ▲日本は犯人の割合が高い国だと聞いていたのに、そうでもありませんでした。 Nghe nói Nhật Bản là nước có tỉ lệ tội phạm khá cao nhưng ko phải vậy ▲日本語は難しいと聞いていたのですが、やはりそうでした。 Nghe nói tiếng nhật rất khó và quả thật đúng là như vậy
|