|
Trường Quốc Tế ACC nằm tại thành phố Fujinomiya, nơi có núi Phú Sỹ hùngvĩ.
Nếu đi bằng Shinkansen chỉ cần 1,5 tiếng là đến Tokyo và 2 tiếng là đã đến Nagoya. Mặt khác, với vị trí dưới chân núi Phú Sỹ, chỉ cần 40 phút là đã có thể đến được vịnh Suruga xinh đẹp. Saukhi tốt nghiệp tại trường, học sinh có thể học lên cao tại các trường:
Cao học: Trường Đại học Tokyo Gakuei, Đại học Chiba, Đại học quốc lập Yokohama, Trường đại học Hokkaido, Đại học y Hamamatsu, Đại học Nagoya, Đại học Yamaguchi, Đại học Tokyo, Đại học nữ sinh Nhật Bản, đại học Tokai, Đại học Kanto, Đại học kinh tế Osaka, Đại học Osaka, Đại học kinh tế Tokyo… ( >40 trường) Đại học Trường Đại học Shinshu, Đại học Shizuoka, Đại học Nhật Bản, Đại học văn hoá Daito, Đại học Nagoya, Đại học Aichi, Đại học Kobe, Đại học quốc tế Tokyo, Đại học Phúc Lợi Nhật Bản, Đại học Kanto, Đại học Công nghiệp Tokyo… (>50 trường) Cao đẳng: Hệ cao đẳng thuộc trường Đại học Nhật Bản, Trường cao đẳng Kagawa… (>10 trường) Trường dạy nghề:> 20 trường Sinh viên quốc tế: Nhà trường đã và đang đón nhận sinh viên từ hầu khắp các quốc gia trên thế giới: Việt Nam, Philippin, Surilanka, Banladet, Ấn độ, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Singapo, Mianma, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Úc, Canada, Anh, Peru , Braxin… Thời gian nhập học khoá học tiếng Nhật: Khóa học | Thời gian nhập học | Thời gian đăng ký | Khóa 1-2 năm | Tháng 4 | Đến trung tuần tháng 11 | Khóa 21 tháng | Tháng 7 | Đến trung tuần tháng 2 | Khóa 18 tháng | Tháng 10 | Đến trung tuần tháng 5 | Khóa 15 tháng | Tháng 1 | Đến trung tuần tháng 8 |
Yêu cầu nhập học: - Học sinh đã tốt nghiệp lớp 12 (PTTH), có thể sắp tốt nghiệp hoặc đã tốt nghiệp chưa quá 5 năm. - Đã học tiếng Nhật từ 150 tiết trở lên, hoặc có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật cấp 4. - Có thành tích học tập tốt, nguyện vọng học tập, mụcđích đi du học rõ rang. Học phí và các khoản thu khác của kỳ nhập học tháng 1/ 2010 (JPY) Lần 1
| | Phí đăng kí | 30.000 | | | Phí nhập học | 70.000 | Đóng sau khi nhận giấy chứng nhận tư cách du học
| | Học phí 6 tháng | 315.000 | Đã bao gồm thuế | | Tiền giáo trình | 15.000
| | Tiền thiết bị
| 20.000 | Phí quản lý, bảo trì trang thiết bị | Tiền khám sức khỏe (lần đầu tiên)
| 5.000 | 1 lần | | Tiền tn tức | 5.000 | Phí định kỳ báo cáo với phụ huynh, thông tin học lên đại học | | Tiền bảo hiểm | 32.000 | 1 năm | | Tổng | 492,000 JPY |
Khi nhận được giấy yêu cầu đóng tiền từ nhà trường thì xác nhận số tiền và đóng bằng tiền yên đúng thời hạn | | Lần 2 (JPY) | Học phí
| 472,500 | Tiền giáo trình
| 22,500 | Tiền thiết bị
| 30,000 | | Tiền khám sức khoẻ định kỳ | - | Tiền tin tức
| 7,500 | Tổng cộng
| 532,500 JPY | Thời hạn đóng tiền
| 10/05 /2010 |
Học phí và các khoản thu khác của kỳ nhập học tháng 4/ 2010 (JPY) lần 1 | | Phí đăng ký | 30,000 | | Phí nhập học
| 70,000 | Đóng sau khi nhận giấy chứng nhận tư cách du học | Học phí 6 tháng
| 315,000
| (đã bao gồm thuế) | Tiền giáo trình
| 15,000 | | Tiền thiết bị
| 20,000
| Phí quản lý, bảo trì trang thiết bị | Tiền khám sức khoẻ (lần đầu tiên)
| 5,000
| 1 lần | Tiền tin tức
| 5,000
| Phí định kỳ báo cáo với phụ huynh, thông tin học lên đại học.. | Tiền bảo hiểm
| 32,000
| 1năm | Tổng
| 492,000 JPY |
| | Lần 2 (JPY)
| Lần 3 (JPY) | Lần 4 (JPY) | Học phí 6 tháng
| 315,000
| 315,000
| 315,000 | Tiền giáo trình
| 15,000
| 15,000
| 15,000 | Tiền thiết bị
| 20,000
| 20,000
| 20,000 | Tiền khám sức khoẻ định kỳ
| -
| 5,000
| - | Tiền tin tức
| 5,000
| 5000
| 5000 | Tổng cộng
| 355,000
| 360,000
| 355,000 | Thời hạn đóng tiền
| 10/08/2010
| 10/02/ /2011
| 10/08 /2011
|
TIỀN KÝ TÚC XÁ Nội dung
| Số tiền
| Đơn vị tính
| Tiền ký túc xá
| 22,000
| / tháng | Tiền phí quản lý ký túc xá
| 2,500
| / tháng | Tiền Gas, nước, thắp sáng
| 7,000
| / tháng | Tổng
| 31,500
| /tháng |
Chú ý:Học sinh phải ở ký túc xá của trường đến hết khóa học. Học sinh phải đóng tiền ký túc xá 6 tháng 1 lần ,nếu dùng quá số tiền 7,000 yên/ tháng cho tiền gas, nước, thắp sang..sẽ phải đóng thêm phần tiền phụ trội.
Tin liên quan:
Tin mới hơn:
|