|
“Đất nước hoàng kim” mà bạn lấy làm mục tiêu là một nước như nào? Những con số:
| | thứ hạng trên thế giới | | Dân số | 9 | | Tuổi thọ trung bình(cả nam và nữ) | 1 | | Bình quân GDP/đầu người | 2 | | Tổng kim ngạch viện trợ chính phủ (ODA) | 2 | | Tổng phát hành báo chí | 2 | | Sản xuất phim ảnh | 3 | | Sản xuất xe hơi | 1 | | Diện tích | 62 |
Giới thiệu Nhật Bản: Web japan: http://web-japan.org/ Yokoso japan: http://www.visitjapan.jp/ Japan infomation Network: http://jin.jcic.or.jp/ Japan National Tourism Organization (JNTO): http://www.jnto.go.jp/ Vĩ độ: từ vĩ độ bắc 20 độ đến 46 độ (trùng với vĩ độ từ Bắc Phi đến Nam Âu, hợp chùng quốc Hoa Kỳ) Diện tích: chiều dài từ Bắc tới Nam là 2500km, với tổng diện tích 378.000 km2 Bốn hòn đảo chính: Hokkaido, Honshu, kuyshu và Okinawa Honshu được chia làm 5 vùng: Tohoku, Kanto, Chubu, Kinki và Chugoku Vùng núi (đồi núi): đồng bằng (đất canh tác, đất sinh sống) 3/1 Dân số: gần 130 triệu người Khí hậu: khí hậu ôn đới, chia làm bốn mùa rõ rệt Một số thông tin về nhật bản | | Dân số các tỉnh | Tổng diện tích | Tổng doanh thu sách, tạp chí | Món ăn ưa thích | Sở thích | Họ | | Đừng thứ 1 | Tokyo | Hockaido | Tokyo | Cá nướng | Du lịch | Sato | | Đừng thứ 2 | Kanagawa | Lwate | Osaka | Món rán | Thể thao | Suzuki | | Đừng thứ 3 | Osaka | Fukushima | Kyoto | Các sống | Đọc sách | Takahashi | | Đừng thứ 4 | Aichi Nagano | Món thịt ninh | Món thịt ninh | Món thịt ninh | Tivi | Tanaka | | Đừng thứ 5 | Saitama | Akita | Aichi | Món cơm cari | Vừa đi vừa ăn | watanabe |
Nét hấp dẫn của từng vùng Thiên nhiên ưu đãi! Nhiều món ăn ngon! Bề dày lịch sử!
Tại mỗi vùng của đất nước Nhật Bản đều có nhiều phong cảnh tự nhiên tươi đẹp với núi, biển, rừng, sông, hồ và thác. Tại mỗi vùng của đất nước Nhật Bản đều có rất nhiều món ăn truyền thống rất ngon được làm từ gạo, rau, hoa quả, thịt, cá và rất nhiều thứ khác. Tại mỗi vùng của đất nước Nhật Bản đều có một bề dày lịch sử trải từ thời Kofun, thời Samurai cho đến thời hiện đại. Chugoku• công nghiệp: trồng lê, trồng nho xạ, trồng đào, nuôi hào rất được thịnh hành. Có nhiều nhà máy, khu công nghiệp sản suất sợi hóa học, sắt thép, đóng tàu, ô tô, tổ hợp công nghiệp hóa dầu, xi măng... | | Thủ phủ | Dân số (nghìn người) | Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | | Tottori | Tottori | 600 | Cồn cát, lê, lễ hội Nagashibina | 34.4/0.2 | | Shimane | Shimane | 731 | Hồ Shinji, hến, đền lzumotaisha | 33.4/0.7 | | Okayama | Okayama | 1,953 | Công viên korakuen, nho xạ, cầu lớn Setoohashi | 34.5/1.2 | | Hiroshima | Hiroshima | 2,873 | Miyazima,ngôi nhà bị bom nguyên tử | 33.6/1.9 | | Yamaguchi | Yamaguchi | 1,474 | Hagi, cá nóc, cầu kintai kyo | 33.6/0.8 |
Kyushu & Okinawa• công nghiệp: phía bắc nổi tiếng với trồng quýt, trồng lúa một năm hai vụ. Phía nam Kyusyu nổi tiếng cề khoai lang, cây thuốc lá, chăn nuôi gia súc. Có nhiều cơ sở nuôi cá. Công nghiệp gang thép, cơ khí, hóa học, đóng tàu, hóa dầu phát triển. | | Thủ phủ | Dân số (nghìn người) | Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhât/thấp nhất) | | Fukuoka | Fukuoka | 5,056 | Phủ Dazai, Mentaiko, lễ hội Hakada dontaku | 33.0/4.0 | | Saga | Saga | 859 | Di tích Yoshino, tảo biển, món nướng Aria | 34.4/2.0 | | Nagasaki | Nagasaki | 1,453 | Vực Fugendake, món Shippoku, món Nagasaki kunchi | 32.4/4.0 | | kumamoto | Kumamoto | 1,828 | Núi Aso, món thịt ngựa, thành kumamoto | 34.5/1.9 | | Oita | Oita | 1,203 | Suối nước nóng beppu, kabosu, phật Magaibutsu | 32.8/2.6 | | Miyazaki | Miyazaki | 1,143 | Eo biển Takachihokyo, di tích saitobaru | 32.0/3.1 | | Kagoshima | Kagoshima | 1,730 | Sakurashima, khoai rán, bánh khoai | 33.7/5.2 | | Okinawa | Naha | 1,373 | Đảo lriomote, Chamburu, thành Shuri | 32.0/15.6 |
Kinki • Công nghiệp: nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng quýt, nuôi ngọc trai rất phổ biến. Là khu công nghiệp lớn thứ ba của Nhật Bản, phát triển các ngành hóa học nặng, vải sợi, đồ điện, thực phẩm…
| | Thủ phủ
| Dân số (nghìn người) | Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | Mie
| Mie | 1,876
| Ngọc trai. Tôm lse, đền les | 31.6/1.8 | | Shiga | Otsu | 1,396 | Hồ Biwa, Funazushi, thành Hikone | 32.7/0.5 | | Kyoto | Kyoto | 2,635 | Amanohashidate, đậu phụ luộc, lễ hội Gion | 34.9/0.9 | Osaka
| Osaka | 8,812 | Thành Osaka, Okonomiyaki, lễ hội Tenjin
| 35.0/2.3 | Hyogo
| Kobe | 5,589
| Núi Rokko, thịt bò kobe, thành Himeji | 33.3/2.7 | Nara
| Nara | 1,410 | Yoshino, món sushi cuốn lá hồng,lễ hội tát nước | 34.2/-0.9 | | Wakayama | Wakayama | 1,019 | Con đường cổ kumano, mơ muối, lễ hội lửa Nachi | 33.5/2.1 |
Shikoku Công nghiệp: đóng tàu, kim loại, giấy, bột giấy, khăn mặt, sợi hóa học phát triển
| | Thủ phủ
| Dân số (nghìn người) | Danh thắng
| Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | | Tokushima | Tokushima | 800 | Dòng nước xoáy, quýt Sudachi, điệu múa Ava | 33.2/2.8 | Kagawa
| Takamatsu | 1.006 | Khe núi kankakei, Udon, đền kotohiragu | 34.0/1.9 | Ehime
| Matsuyama | 1,452 | Suối nước nóng Dogo, quýt Lyokan, thành Matsuyama | 33.3/2.1 | Kochi
| Kochi | 782 | Sông Shimanto, cá ngừ, lễ hội Yosakoi | 32.8/2.9 |
Hokkaido • công nghiệp: sản phẩm nông nghiệp chiếm 12% sản lượng toàn quốc. Sản lượng khoai tây. Lượng sữa tươi chiếm 40% sản lượng toàn quốc. Nghành thủy sản chiếm ¼ sản lượng toàn quốc. Công nghiệp: thực phẩm, bột giấy và giấy, máy móc, hóa dầu, sắt thép, ngoài ra du lịch cũng rất phát triển.
| | Thủ phủ
| Dân số(nghìn người)
| Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | | Hokkaido | Sapporo | 5,570 | Núi Daisetsu, hồ Mashu, hải sản, khoai lang, lễ hội tuyết Sapporo | 28.8/-6.8 |
Tohoku *công nghiệp: lúa chiếm ¼ sản lượng toàn quốc. Trồng táo, anh đào, đào, lê rất phổ biến. Nơi đây được thiên nhiên ưu đãi có nhiều ngôi trường tốt. Công nghiệp phát triển cùng với các nghành nghề truyền thống khác.
| | Thủ phủ
| Dân số(nghìn người)
| Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | | Aomori | Aomori | 1,407
| Hồ Towada, táo, lễ hội Nebuta | 29.0/-4.4 | lwate
| Morioka | 1,364
| Sông Kitagami, chùa Chuson, chaguchagu Umakko(lễ diễu hành ngựa) | 30.0/-6.7 | | Akita | Akita | 1,121 | Hồ Hachigorata, cánh đồng kiritanpo, lễ hội kanto | 31.0/-3.3 | | Yamagata | Yamagata | 1,198 | Núi Zao, quả anh đào, lễ hội Hanagasa | 31.5/-5.0 | | Miyagi | Sendai
| 2,347 | Matsushima, bánh dày sunda, lễ hội Tanabata | 28.5/-2.5 | | Fukushima | Fukushima
| 2,067
| Núi Bandai, đào, Nomaoi(lễ đuổi ngựa hoang) | 31.5/-2.4 |
Chubu Công nghiệp: nổi tiếng với gạo, quýt, chè, nho, đào. Nagoya là khu công nghiệp đứng thứ hai của Nhật, phát triển công nghiệp cơ khí, máy bay, ô tô, hóa dầu, hàng len... ngoài ra còn có đồ gốm sứ và những sản phẩm đồ gốm sứ mới. Bột giấy, giấy, nhạc cụ, xe máy.. là nét đặc trửng của vùng. Công nghiệp cơ khí chính xác cũng rất phát triển.
| | Thủ phủ
| Dân số (nghìn người) | Danh thắng | Nhiệt độ (cao nhất/thấp nhất) | | Niigata | Niigata | 2,405 | Đào Sato, gạo Koshihikari, đền haku san
| 31.9/-0.7 | Gifu
| Gifu | 2,104 | Shirakawago, cá Ayu, Ukai | 34.4/-0.2 | Toyama
| Toyama | 1,106 | Dãy núi Tateyama, mực ống, danh thắng kazenobon | 32.7/-1.2 | | lshikawa | Kanazawa | 1,170 | Công viên kennobon | 32.4/-0.2 | | Fukui | Fukui | 816 | Tojinbo, cua Echizen, chùa Eiheiji
| 33.1/-1.1 | | Yamanashi | Kofu | 877 | Núi phú sĩ, nho, lễ hội Shingenko | 33.2/-2.5 | Nagano
| Nagano | 2,180 | Cao nguyên Kami, mì Shinshu, chùa Zenkoji
| 32.7/-5.6 | Shizuoka
| Shizuoka | 3,801 | Núi phú sĩ, chè, lzu
| 30.6/-1.9 | Aichi
| Nagoya | 7,360 | Thành Nagoya, tương katsu, cung điện Atsuta | 33.6/0.4 |
theo jasso.go.jp
Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:
|